Thuốc Carvas 6.25: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Carvas 6.25 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5520-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Carvas 6.25 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5520-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Cephran Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột SĐK VN-5216-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone
Khoáng chất và Vitamin Cophilex Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-5219-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, Cholecalciferol, Vitamin E, Thiamine HCl, Riboflavin, Pyridoxine, Niacinamide, Cyanocobalamin, D-Panthenol, Lysine, Potassium iodide, Zinc sulfate
Dược phẩm Curan Inj. Hộp 50 ống 2ml SĐK VN-10548-10. Nhóm có thành phần Ranitidin HCl
Thuốc Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gm Hộp 10 lọ SĐK VN-9790-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol Sodium Succinate (tương đương 1g Chloramphenicol)
Thuốc Ciplife Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-10453-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cefuroxime Axetil tablets USP 250mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-9746-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim Axetil
Thuốc Cefuroxime Axetil tablets USP 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-9747-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim Axetil
Dược phẩm Cadlin Inj Hộp 10 lọ x 1g SĐK VN-10202-10. Nhóm có thành phần Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Dược phẩm Cadraten Inj Hộp 10 lọ x 1g SĐK VN-10203-10. Nhóm có thành phần Ceftazidime hydrate