Dược phẩm Chè thanh nhiệt: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Chè thanh nhiệt Hộp 20 gói 5g hoặc 10g chè hoà tan SĐK V97-H12-10. Nhóm có thành phần Thảo quyết minh, Hoa hoè, Cam thảo
Dược phẩm Chè thanh nhiệt Hộp 20 gói 5g hoặc 10g chè hoà tan SĐK V97-H12-10. Nhóm có thành phần Thảo quyết minh, Hoa hoè, Cam thảo
Dược phẩm Chè thanh nhiệt Thái Bình Hộp 20 gói x 10g, túi 100 gói x 10g chè thuốc SĐK V297-H12-10. Nhóm có thành phần Thảo quyết minh, Cam thảo, Hoa hoè
Thuốc Cefazolin Actavis Hộp 10 lọ SĐK VN-10713-10. Nhóm có thành phần Cefazoline Sodium
Dược phẩm Cao ích mẫu TB Chai 200ml SĐK V772-H12-10. Nhóm có thành phần ích mẫu, hương phụ chế, ngải cứu
Thuốc Cipthasone Hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt, tai SĐK VD-10546-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin 0,3%
Thuốc Chymogreen Hộp 5 ống thuốc bột đông khô pha tiêm + 5 ống dung môi SĐK VN-10823-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Chymotrypsin
Thuốc Cefpodoxime Proxetil Tablets 200mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-10908-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim proxetil
Thuốc Cyclo-Progynova Hộp 11 viên bao đường màu trắng và 10 viên bao đường màu nâu SĐK VN-10753-10. Nhóm có thành phần Estradiol Valerate Norgestrel
Dược phẩm Calcium + D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-10807-10. Nhóm có thành phần Calcium (Oyster Shell), Vitamin D (Ergocalciferol)
Thuốc Captopril Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11289-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Captopril