Khoáng chất và Vitamin Casulb: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Casulb Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14030-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol, Calcium carbonate, Zinc Sulphate
Khoáng chất và Vitamin Casulb Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14030-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol, Calcium carbonate, Zinc Sulphate
Thuốc Ciprofloxacin Lactate và Natri chloride Lọ 100ml SĐK VN-13882-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Dược phẩm Ceftrisu Hộp 10 lọ 1 g SĐK VN-13603-11. Nhóm có thành phần Ceftriaxon Natri
Thuốc Cartilamine forte Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14142-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamin sulfat Kali chloride, Chondroitin sulfat natri
Dược phẩm Cefurosu 0,75g Hộp 10 lọ SĐK VN-13604-11. Nhóm có thành phần Cefuroxim Natri
Thuốc Cefadroxil Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14284-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Codalgin Forte Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-13600-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol, Codeine phosphate
Thuốc Cefpodoxim 200mg Hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14435-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil 260,9mg)
Thuốc Centaurcip Hộp 1 ống 5g SĐK VN-14021-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ciprofloxacin Hydrochloride
Thuốc Carvesyl – 12,5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14600-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 12,5mg