Thuốc Cefimen K: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefimen K Hộp 1 lọ; hộp 45 lọ SĐK VN-16155-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime hydrochloride 1g/lọ
Thuốc Cefimen K Hộp 1 lọ; hộp 45 lọ SĐK VN-16155-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime hydrochloride 1g/lọ
Thuốc Cavepia Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16247-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Cavedilol 25mg
Thuốc Cefalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16381-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin 500mg
Thuốc Cefdoxm Hộp 1 vỉ Alu/Alu x 10 viên; Hộp 2 vỉ Alu/Alu x 10 viên SĐK VN-16382-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Thuốc Ceftritina Hộp 1 lọ SĐK VN-16624-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Cottu F syrup Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-14220-11. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Chlorpheniramine maleate, DL-Methylephedrine hydrochloride, Dipotassium glycyrrhizinate, Anhydrous caffeine
Thuốc Ciprobay 500 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14009-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin Hydrochloride
Thuốc Cardioton Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16226-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ubidecarenone 30mg; D-alpha-Tocopherol 6,71mg
Thuốc Cathy-K Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN2-8-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Anastrozole 1mg
Thuốc Cefotalis Hộp 10 lọ SĐK VN-16622-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g