Thuốc CALCI – VITAMIN D: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CALCI – VITAMIN D Hộp 1 tuýp x 10 viên SĐK VD-19400-13. Nhóm có thành phần Calci carbonat + vitamin D3
Thuốc CALCI – VITAMIN D Hộp 1 tuýp x 10 viên SĐK VD-19400-13. Nhóm có thành phần Calci carbonat + vitamin D3
Thuốc CEREBROLYCIN Hộp 5 ống 10ml SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Cerebrolysin Hộp 5 ống 10 ml, Dung dịch để tiêm, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Canesten Vt1 Tab 500mg 1’s 1 viên/ hộp SĐK VN-15730-12. Nhóm có thành phần Clotrimazol
Thuốc CEFTAZIDIME KABI 1G Hộp 10 lọ SĐK VN-13542-11. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Cloramphenicol 0,4%, 8ml Hộp *50 lọ 8ml SĐK VD-12269-10. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 0,4%, 8ml
Thuốc Chlorocina-H Hộp 01 tube 4g, tra mắt. SĐK VD-16577-12. Nhóm có thành phần Cloramphenicol + Hydrocortison
Thuốc Ceteco Fermax Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Uống SĐK VD-15596-11. Nhóm có thành phần Sắt fumarat + acid folic + B12
Thuốc Cefe Infection “Swiss” (Cefemetazole)/Powder for injection Hộp 10 lọ, bột pha tiêm SĐK 22122/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol
Thuốc Cao ích mẫu K/H Hộp 1 lọ 125ml SĐK VD-21975-14. Nhóm có thành phần ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu.