Thuốc Cholter 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cholter 10 Hộp 10 vỉ x 6 viên SĐK VN-16558-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Cholter 10 Hộp 10 vỉ x 6 viên SĐK VN-16558-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Carloten 6.25 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16818-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 6,25mg
Thuốc Cofidec 200mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-16821-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Carloten 3.125 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16817-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 3,125mg
Thuốc Chemacin Hộp 5 ống 2ml SĐK VN-16436-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml
Thuốc Carloten 12.5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16816-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol 12,5mg
Thuốc Cefimine RTC 100 Hộp 10 gói SĐK VN-16550-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg
Thuốc Combitadin Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VN-16809-13. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khụ lỏ Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg
Thuốc Ceftram 1g Hộp 10 lọ 100ml và hộp 25 lọ 50ml SĐK VN-14123-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime pentahydrate
Thuốc Canasone C.B. Hộp 12 tuýp 5g; hộp 12 tuýp 15g SĐK VN-16541-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,1% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w)