Thuốc Carnidu 4: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Carnidu 4 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17358-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg
Thuốc Carnidu 4 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17358-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg
Thuốc Cebopim-BCPP Hộp 5 lọ SĐK VN-17161-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g
Thuốc Cefepime Gerda 1g Hộp 1 lọ 1g SĐK VN-17366-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime (dưới dạng hỗn hợp Cefepime hydrochloride và Arginine) 1g
Thuốc Calciumfolinate “Ebewe” Hộp 5 ống 3ml; hộp 5 ống 5ml; hộp 5 ống 10ml SĐK VN-17423-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Acid folinic (dưới dạng Calci folinate pentahydrate) 10mg/ml
Thuốc Calutas 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN2-177-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Bicalutamide 50mg
Thuốc Candid Tuýp 20g SĐK VN-17045-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Clotrimazole 1% kl/kl
Thuốc Candid -V6 Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VN-17046-13. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazol 100mg
Thuốc Cao dán cốt thông Hộp 5 túi x 2 miếng SĐK VN-17324-13. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Đinh công đằng 105mg; Ma hoàng 63mg; Đương quy 21mg; Can khương 21mg; Bạch chỉ 21mg; Hải phong đằng 21mg; Nhũ hương 105mg; Tam thất 63mg; Khương hoàng 42mg; Ớt 126mg; Long não 105mg; Tinh dầu quế 4.2mg; Bình vôi Quảng tây 84mg; Menthol 58,8mg
Thuốc CoAprovel Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-16721-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbersartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Thuốc Caditor 10 Hộp lớn gồm 3 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17284-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg