Thuốc CKDCipol-N 25mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CKDCipol-N 25mg Hộp 10 vỉ x 5 viên SĐK VN-18193-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclosporin 25mg
Thuốc CKDCipol-N 25mg Hộp 10 vỉ x 5 viên SĐK VN-18193-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclosporin 25mg
Thuốc Cefpovera Hộp 1/2/10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20519-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Thuốc CKDIzarbelltan tab. 150mg Hộp 1 lọ x 100 viên SĐK VN-18189-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan 150mg
Thuốc CKDKmoxilin tab. 625 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18190-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin 500mg; Clavulanic acid 125mg
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VN-18186-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Thuốc CV Artequick Viên sốt rét Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 8 viên SĐK VD-20775-14. Nhóm có thành phần Artemisinin 62,5mg; Piperaquin 375mg
Hocmon, Nội tiết tố Cadglim 2 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18179-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glimepiride 2mg
Thuốc Cortibion Hộp 1 chai 8g SĐK VD-21043-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 8g chứa: Dexamethason acetat 4mg; Cloramphenicol 160mg
Thuốc Coxirich 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20611-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 100mg
Hocmon, Nội tiết tố Cupid 50 Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên SĐK VN-18180-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg