Dược phẩm Cam thảo phiến: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Cam thảo phiến Túi 0,3kg; 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg SĐK VD-21385-14. Nhóm có thành phần Rễ cam thảo sấy khô
Dược phẩm Cam thảo phiến Túi 0,3kg; 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg SĐK VD-21385-14. Nhóm có thành phần Rễ cam thảo sấy khô
Thuốc Colosar-Denk 50/12.5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18888-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg;Hydroclorothiazid 12,5mg
Thuốc Cataflam 25 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18616-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac kali 25mg
Thuốc Cataflam 50 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18617-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac kali 50mg
Khoáng chất và Vitamin CaIcilinat F50 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-21242-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 50mg
Thuốc Cartijoints extra Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20456-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamin sulfat 750mg; Chondroitin sulfat natri 300mg
Thuốc Ceretrop 400 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-20457-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 400mg
Thuốc Ceftum Hộp 1 lọ SĐK VN-18298-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Thuốc Cetrisyn Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18463-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin hydroclorid 10mg
Thuốc Celetran Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VN-18621-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g