Khoáng chất và Vitamin Ceelin+Zn: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Ceelin+Zn Hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 120 ml SĐK VD-20602-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 100 mg; Kẽm 10 mg
Khoáng chất và Vitamin Ceelin+Zn Hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 120 ml SĐK VD-20602-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C 100 mg; Kẽm 10 mg
Thuốc Cefdinir 125 – HV Hộp 20 gói x 2,5 mg SĐK VD-20603-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 125 mg
Khoáng chất và Vitamin Calvit – D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21555-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 200 IU
Thuốc Camisept Hộp 1 lọ 200 ml SĐK VD-20601-14. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clotrimazol 100 mg/200ml
Thuốc Cadigrel Hộp lớn chứa 3 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-18500-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75mg
Thuốc Capsinate Hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK VN-18615-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Thuốc Coxileb 400 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21269-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 400 mg
Thuốc Coxileb 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21267-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 100 mg
Thuốc Coxileb 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21268-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 200 mg
Khoáng chất và Vitamin Curosurf Hộp 1 lọ 1,5ml SĐK VN-18909-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi lọ 1,5ml chứa: Phospholipid chiết từ phổi lợn 120mg