Thuốc Cialis: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cialis Hộp 1 vỉ x 2 viên SĐK VN-18624-15. Nhóm có thành phần Tadalafil 20mg
Thuốc Cialis Hộp 1 vỉ x 2 viên SĐK VN-18624-15. Nhóm có thành phần Tadalafil 20mg
Thuốc Chiacef Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18377-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Colestrim Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18373-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanonized) 145mg
Dược phẩm Cao đặc nấm linh chi Túi PE 0,5 kg, 5kg SĐK VD-21435-14. Nhóm có thành phần Nấm linh chi
Thuốc Cetraxal Hộp 15 ống x 0,25 ml SĐK VN-18541-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 0,2%
Thuốc Cefradin 500 – US Chai 100 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21584-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefradin 500 mg
Thuốc Celecoxib 100 – US Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21585-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 100 mg
Thuốc Cetirizin – US Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21586-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thuốc Colexib 100 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21587-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 100 mg
Thuốc Combiwave B 100 Hộp 1 bình 200 liều hít SĐK VN-18536-14. Nhóm có thành phần Beclometasone dipropionate anhydous 0,024 g; (tương đương 200 liều x 100mcg Beclometasone dipropionate)