Thuốc Celecoxib 100mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Celecoxib 100mg SĐK VD-21911-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Celecoxib 100mg SĐK VD-21911-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Celecoxib 200mg SĐK VD-21912-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Celecoxib Stada 100 mg Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22008-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 100 mg
Thuốc Cao lạc tiên Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml SĐK VD-21758-14. Nhóm có thành phần Mỗi 80ml chứa: Lạc tiên 40g; Vông nem 24g; Lá dâu 82
Thuốc Cyplosart 50 FC Tablets Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18866-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg
Thuốc Coreprazole Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18864-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazol natri 20mg
Thuốc Cephalexin 500 mg SĐK VD-21904-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Cốm bổ tỳ P/H Hộp 10 gói x 5g. Hộp 10 gói x 10g SĐK VD-21749-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 10 gam cốm chứa: Sa nhân 1,2g; Liên nhục 1,2g; Hoài sơn 0,8g; Mạch nha 0,8g; Ý dĩ 0,8g; Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g; Bạch truật 3,4g; Bạch linh 3,4g; Cát cánh 2,0g; Cam thảo 1,6g; Trần bì 1,6g) 3,0g
Thuốc Clindacin/Vianex Hộp 1 ống 4ml SĐK VN-18860-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Thuốc Ceditax 90 Hộp 10 gói x 1,5g SĐK VD-21635-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90 mg