Thuốc Cloviracinob: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cloviracinob SĐK VN-19423-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Aciclovir 5% kl/kl
Thuốc Cloviracinob SĐK VN-19423-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Aciclovir 5% kl/kl
Thuốc Cymevene SĐK VN-19152-15. Nhóm có thành phần Ganciclovir 500mg
Hocmon, Nội tiết tố Cadglim 4 SĐK VN-19024-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glimepirid 4mg
Thuốc Cao ích mẫu SĐK VD-21975-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Cao ích mẫu Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml SĐK VD-22326-15. Nhóm có thành phần Mỗi 80ml chứa: Ích mẫu 51,2g; Hương phụ 16g; Ngải cứu 12,8g
Thuốc Cao phong thấp Chai thủy tinh 80ml; Chai nhựa 80ml, 200ml. SĐK VD-22327-15. Nhóm có thành phần Mỗi 80ml chứa: Hy thiêm 80g; Thiên niên kiện 4g
Thuốc Clotolet SĐK VN-19422-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Thuốc Cebastin 10 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21814-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Ebastin 10mg
Thuốc Casartex 75 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-22194-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg
Thuốc Cefixim 400 – US Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-22065-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg