Khoáng chất và Vitamin Cevit 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Cevit 1g Hộp 6 ống x 5ml SĐK VD-23689-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 1000mg/5ml
Khoáng chất và Vitamin Cevit 1g Hộp 6 ống x 5ml SĐK VD-23689-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 1000mg/5ml
Khoáng chất và Vitamin Cevit 500 Hộp 6 ống x 5ml; hộp 100 ống x 5ml SĐK VD-23690-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 500mg/5ml
Thuốc Cimetidin Stada 200 mg SĐK VD-23347-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 200 mg
Thuốc Clopidogrel AL 75 mg SĐK VD-23348-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Thuốc Cefnirvid 300 Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-23688-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Celix-200 Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-20095-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Ceftidin Hộp 1 lọ SĐK VN-19556-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Thuốc Cefocent Hộp 10 lọ 1 g SĐK VN-19687-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg
Thuốc Cimetidin 300 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23571-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 300 mg
Thuốc Cefadroxil 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên SĐK VD-23680-15. Nhóm có thành phần CefadroxiI (dưới dạng cefadroxiI monohydrat) 500 mg