Thuốc Cezinefast: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cezinefast Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25888-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10mg
Thuốc Cezinefast Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25888-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10mg
Thuốc Cetrimaz Hộp 1 lọ SĐK VD-25887-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Dược phẩm Cúc hoa VN Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-25730-16. Nhóm có thành phần Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)
Dược phẩm Chỉ xác Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-25729-16. Nhóm có thành phần Chỉ xác
Thuốc Chamcromus 0,03% Hộp 1 tuýp 5g, 10g SĐK VD-26293-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5 mg
Thuốc Chamcromus 0,1% Hộp 1 tuýp 5g, 10g SĐK VD-26294-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 5 mg
Thuốc Candesartan Stada 8mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26573-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Candesartan cilexetil 8mg
Thuốc Cetirizin Boston Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-26119-17. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Thuốc Cefuroxim 1,5G Hộp 1 lọ SĐK VD-26283-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg
Thuốc Claritab 500 Hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viên SĐK VD-25867-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin 500mg