Thuốc Cefoxitin 2g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefoxitin 2g Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-26842-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g
Thuốc Cefoxitin 2g Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-26842-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g
Thuốc Cinod 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20901-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Cilnidipin 10mg
Thuốc Cao khô Actisô Túi 1kg, túi 10kg, túi 15kg SĐK VD-28804-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi g Cao khô Actisô tương đương lá tươi Actisô 42g
Thuốc Cinnarizine RVN Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27427-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Cinnarizin 25 mg
Thuốc Cozaar 100mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20569-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan potassium 100mg
Thuốc Cozaar 50mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-20570-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan potassium 50mg
Thuốc Cragbalin 75 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27928-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin 75 mg
Thuốc Crestinboston 10 Hộp 5 vỉ x 14 viên; hộp 3 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-28862-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Thuốc Cefotiam 0,5 g Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml SĐK VD-29004-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonatti lệ 83:17) 0,5 g
Thuốc Cefotiam 2g Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml SĐK VD-28671-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 2 g