Thuốc Cysmona: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cysmona Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-27293-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystin 500mg; Pyridoxin HCl 50mg
Thuốc Cysmona Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-27293-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystin 500mg; Pyridoxin HCl 50mg
Thuốc Cefpivoxil 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29747-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50 mg
Thuốc Cefpobiotic 100 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-30029-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Thuốc Cisatracurium Kabi 2mg/ml Hộp 5 ống x 2,5ml, hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-20416-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg
Thuốc Curobix Hộp 1 lọ x 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20740-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Thuốc Cyclindox 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20558-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Thuốc Cyclonamine Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VN-20913-18. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Etamsylate 250mg
Thuốc Cynarix-Dragees Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên SĐK VN-20462-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg
Thuốc Cyprtin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20867-17. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cyproheptadin hydroclorid (khan) 4mg
Thuốc Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung Túi nhôm x 2 lớp túi PE x50g, 100g, 200g, 1kg, 5kg, 10kg, 15 kg. SĐK VD-28763-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi g cao tương đương với Trinhnữ Hoàng cung 10 g