Thuốc Cimazo: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cimazo Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30864-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 10mg
Thuốc Cimazo Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30864-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 10mg
Thuốc Carcito 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30726-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril arginin 10mg; Indapamid (dưới dạng Indapamid hemihydrat) 2,5mg
Dược phẩm Can khương sao vàng SĐK VD-30450-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Chỉ thực SĐK VD-30451-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Cufo Lozenges SĐK VN-21236-18. Nhóm có thành phần
Thuốc Clobetasol 0.05% Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 15g SĐK VD-30588-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 1g kem chứa: Clobetasol propionat 0,5 mg
Thuốc Cloxacilin 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) SĐK VD-30589-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1g
Thuốc Cloxacilin 2g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) SĐK VD-30590-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g
Thuốc Ceftazidim 2g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) SĐK VD-30587-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với Natri Carbonat theo tỷ lệ 1: 0,118) 2g
Thuốc Coperil 5 Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VD-30856-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril arginin 5 mg