Thuốc Cixtor: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cixtor Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml SĐK VN-11592-10. Nhóm có thành phần Ascorbic acid
Thuốc Cixtor Hộp 1 chai 30ml; hộp 1 chai 60ml SĐK VN-11592-10. Nhóm có thành phần Ascorbic acid
Thuốc Clavmarksans 1000 Hộp 1 vỉ x 6 Viên SĐK VN-9278-09. Nhóm có thành phần Amoxicillin; Potassium clavulanate
Thuốc Cleavit Hộp 3vỉ x 10viên SĐK VN-8554-09. Nhóm có thành phần Cao nhân sâm, các Vitamin và khoáng chất
Thuốc Cledwyn 2000 Hộp 1 lọ SĐK VN-8509-09. Nhóm có thành phần Cefepime Hydrochloride; L-arginine
Thuốc Cardumarine Tab. Hộp 10 vỉ x 10 Viên SĐK VN-2069-06. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao Cardus marianus
Thuốc Cellcept Hộp 10 vỉ x 10 Viên SĐK VN-9565-05. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Mycophenolate mofetil
Thuốc CBIFroxa Tab. Hộp 10 vỉ x 10 Viên SĐK VN-9514-05. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Cephradine for Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-9512-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephradine
Thuốc cebesine 0.4% hộp 1 lọ SĐK 7357/QLD-GT. Nhóm có thành phần không xác định
Thuốc Ceris lọ 30 viên SĐK 15542/QLD-KD. Nhóm có thành phần Trospium Chlorure