Thuốc Cholter 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cholter
10 Hộp 10 vỉ
x 6 viên SĐK VN-
16558-13. Nhóm có thành phần Atorvastatin
(dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Cholter
10 Hộp 10 vỉ
x 6 viên SĐK VN-
16558-13. Nhóm có thành phần Atorvastatin
(dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Cefe Injection “Swiss” (Cefmetazole)/Powder for Injection Hộp 10 lọ SĐK 22122/QLD-KD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefmetazole Natri
Thuốc Clomezol Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn SĐK 12185/QLD-KD. Nhóm có thành phần Metronidazol 500mg; Clotrimazol 150mg; Neomycun sulfat 200mg (tương đương 136.000IU)
Thuốc Cefoxitine Gerda 2g Hộp 10 lọ SĐK 14693/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitine natri
Thuốc COSMEGEN LYOVAC 500MCG Hộp 1 lọ SĐK 1255/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Dactinomycin
Thuốc Cefoxitine Gerda 1g hộp 10 lọ SĐK 14692/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefoxitine natri
Thuốc CKDCalutami tab. 150mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN2-341-15. Nhóm có thành phần Bicalutamid 150mg
Thuốc CervarixTM hỗn dịch tiêm (vắc xin phòng Human Papillomavirus type 16 và 18) hộp 1 liều 0,5ml x 1 xy lanh được làm đầy SĐK QLVX-0490-12. Nhóm có thành phần Vắc xin phòng virus Papillomavirus tuýp 16 và 18 ở người (tái tổ hợp, chất bổ trợ AS04). Một liều 0,5ml chứa: Protein L1 của Papillomavirus tuýp 16 ở người 20microgram, Protein L1 của Papillomavirus tuýp 18 ở người 20microgram, 3-O-desacyl-4′-monophosphor
Thuốc Cosentyx Hộp 1 lọ SĐK QLSP-H02-983-16. Nhóm có thành phần Secukinumab
Thuốc Cerebrolyzate Hộp 5 ống, mỗi ống chứa 5ml dung dịch SĐK 10501/QLD-KD ngày 16/06/2016. Nhóm có thành phần Peptid dịch chiết não lợn