Thuốc Clindamycin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clindamycin Hộp 5 vỉ x 10 SĐK VD-13613-10. Nhóm có thành phần Clindamycin HCL
Thuốc Clindamycin Hộp 5 vỉ x 10 SĐK VD-13613-10. Nhóm có thành phần Clindamycin HCL
Thuốc Clorpheniramin maleat 4mg Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai 200 viên, 500 viên; hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 30 viên; hộp 280 vỉ x 10 viên SĐK VD-12578-10. Nhóm có thành phần Chlopheniramin Maleat
Thuốc Cồn 70 Chai 60ml SĐK VNS-4748-05. Nhóm có thành phần Cồn 96
Thuốc Cefixim Hộp 1vỉ ,10 vỉ x 10 SĐK VD-4053-07. Nhóm có thành phần Cefixim Trihydrat
Thuốc Cetirizin Hộp 10 vỉ x 10 SĐK VD-13119-10. Nhóm có thành phần Cetirizin Dihydroclorid
Thuốc Clarithromycin 250mg Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-13120-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Cefadroxil 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên SĐK VD-13116-10. Nhóm có thành phần Cefadroxil monohydrate compacted tương đương cefadroxil 500mg
Thuốc Cefadroxil 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên xanh-xám SĐK VD-13117-10. Nhóm có thành phần Cefadroxil monohydrate compacted tương đương cefadroxil 500mg
Thuốc Cefalexin 250 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên, 200 viên SĐK VD-13118-10. Nhóm có thành phần Cefalexin monohydrat compacted tương ứng 250mg Cefalexin
Thuốc Ciprofloxacin Cam Hộp 10 vỉ x 10 ;Chai 60,100 SĐK VD-9717-09. Nhóm có thành phần Ciprofloxacine HCL