Thuốc Caorin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Caorin hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15935-11. Nhóm có thành phần Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mg
Thuốc Caorin hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15935-11. Nhóm có thành phần Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mg
Thuốc Cefixim Uphace 100 hộp 14 gói x 2 gam bột pha hỗn dịch SĐK VD-7608-09. Nhóm có thành phần Cefixim trihydrat
Thuốc Caporil Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13606-10. Nhóm có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 1 lọ x 1g + 5ml nước cất pha tiêm. Hộp 10 lọ SĐK VD-7300-09. Nhóm có thành phần Cefotaxim 1g
Thuốc Caporil Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13606-10. Nhóm có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Cefotiam 0,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15013-11. Nhóm có thành phần Cefotiam hydroclorid 0,5g
Thuốc Cardedes 4 Hộp 1 vỉ x 14 viên nén SĐK VD-16095-11. Nhóm có thành phần Candesartan cilexetil 4mg
Thuốc Cefotiam 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15014-11. Nhóm có thành phần Cefotiam hydroclorid 1g
Thuốc Cardedes 4 Hộp 1 vỉ x 14 viên nén SĐK VD-16095-11. Nhóm có thành phần Candesartan cilexetil 4mg
Thuốc Carmanus Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-13104-10. Nhóm có thành phần Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg