Thuốc Cefpodoxim 200 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefpodoxim 200 mg hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-13377-10. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefodoxim
Thuốc Cefpodoxim 200 mg hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-13377-10. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefodoxim
Thuốc Clarithromycin hộp 1 vỉ x 14 viên SĐK VD-9713-09. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250mg
Thuốc Cefradin VCP Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-12987-10. Nhóm có thành phần Cefradin 1g
Thuốc Codlugel Plus gói giấy nhôm 10 gam hỗn dịch gel SĐK VD-12460-10. Nhóm có thành phần Aluminium oxyd (dưới dạng Aluminium hydroxyd gel) 400mg, Magnessi hydroxyd (dưới dạng magnessi hydroxyd gel) 800,4mg, Simethicon 80mg
Thuốc Cefuromid 125 Hộp/1 lọ x 40g thuốc bột pha hỗn dịch uống, kèm 01 thìa nhựa chia vạch 5ml SĐK VD-8669-09. Nhóm có thành phần Cefuroxime 125mg (dùng dạng Cefuroxime axetil)
Thuốc Cefuroxim 250 – CGP Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-16001-11. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil tương đương 250 mg Cefuroxim
Thuốc Cefuroxim 500 – CGP Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-15391-11. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dùng dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Thuốc Cefuroxim 500 – CGP Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-15391-11. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dùng dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Thuốc Celgar Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-7749-09. Nhóm có thành phần Curcumin 400mg
Thuốc Cepbacter Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột và 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-15214-11. Nhóm có thành phần Cefotiam HCl 1g