Thuốc Cimetidin 400mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cimetidin 400mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nén dài bao phim (màu xám) SĐK VD-15621-11. Nhóm có thành phần Cimetidin 400mg/ viên
Thuốc Cimetidin 400mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nén dài bao phim (màu xám) SĐK VD-15621-11. Nhóm có thành phần Cimetidin 400mg/ viên
Thuốc Cefepim 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15012-11. Nhóm có thành phần Cefepim 1gam
Thuốc Ceftizoxim 1G Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-17035-12. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim Natri) 1g
Thuốc Ceftizoxim VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-17036-12. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim Natri) 1g
Thuốc Chlorpheniramin 4mg Chai 500 viên, chai 1000 viên nén hai lớp SĐK VD-9893-09. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Cao sao vàng Hộp 4g, hộp 10g, chai 20g, chai 40g cao xoa SĐK VD-13459-10. Nhóm có thành phần Công thức cho 4g: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mg; Tinh dầu Hương nhu 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg.
Thuốc Cao sao vàng Hộp 4g, hộp 10g, chai 20g, chai 40g cao xoa SĐK VD-13459-10. Nhóm có thành phần Công thức cho 4g: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mg; Tinh dầu Hương nhu 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg.
Thuốc Calcium – Nic Extra Hộp 2 vỉ x 9 ống 5ml, hộp 1 vỉ x 10 ống 10ml, hộp 2 vỉ x 10 ống 10ml dung dịch uống SĐK VD-16165-11. Nhóm có thành phần Calci glucoheptonat 350mg, Calci Gluconat 150mg, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg
Thuốc Cefaclor 250 – CGP Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-15999-11. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Cadiazith 500 Hộp 1 vỉ x 3 viên nén dài bao phim SĐK VD-12224-10. Nhóm có thành phần Azithromycin 500mg