Thuốc Cetirizin 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cetirizin 10mg Chai 200 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16229-12. Nhóm có thành phần Cetirizin HCl 10mg
Thuốc Cetirizin 10mg Chai 200 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16229-12. Nhóm có thành phần Cetirizin HCl 10mg
Thuốc Cinnarizin 25mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 50 viên nén SĐK VD-16230-12. Nhóm có thành phần Cinnarizin 25mg
Thuốc Cefaclor 250 hộp 3 vỉ x 12 viên nang (trắng – tím) SĐK . Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Cezirnate 125mg hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịch SĐK VD-12983-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim
Thuốc Cefixim Uphace 100 hộp 14 gói x 2 gam bột pha hỗn dịch SĐK VD-7608-09. Nhóm có thành phần Cefixim trihydrat
Thuốc Cadimetyl Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14948-11. Nhóm có thành phần Biphenyl dimethyl dicacboxylat 25mg
Thuốc Cefepim 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15012-11. Nhóm có thành phần Cefepim 1gam
Thuốc Cefoxitin 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 01 lọ thuốc tiêm bột + 02 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15213-11. Nhóm có thành phần Cefoxitin 1g
Thuốc Ceftizoxim 1G Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-17035-12. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim Natri) 1g
Thuốc Ceftizoxim VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-17036-12. Nhóm có thành phần Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim Natri) 1g