Thuốc Chloramphenicol 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Chloramphenicol 1g Hộp 10 lọ x 1g, thuốc tiêm bột SĐK VD-9338-09. Nhóm có thành phần Chloramphenicol natri succinat 1,38g tương ứng 1g Chloramphenicol
Thuốc Chloramphenicol 1g Hộp 10 lọ x 1g, thuốc tiêm bột SĐK VD-9338-09. Nhóm có thành phần Chloramphenicol natri succinat 1,38g tương ứng 1g Chloramphenicol
Thuốc Claritab 250 Hộp 4 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-8489-09. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250mg
Thuốc Claritab 500 Hộp 4 vỉ x5 viên nén bao phim SĐK VD-8490-09. Nhóm có thành phần Clarithromycin 500 mg
Thuốc Clindamycin 300 Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-7086-09. Nhóm có thành phần Clindamycin HCl tương đương 300mg Clindamycin base
Thuốc Clopheniramin 4mg Lọ 150 viên; lọ 500 viên nén SĐK VD-7087-09. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Codein 60 Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên nén SĐK VD-7089-09. Nhóm có thành phần Codein phosphat 60mg
Thuốc Clopivir Hộp 3 vỉ x 10 viên; 1 vỉ x 14 viên nén bao phim SĐK VD-7759-09. Nhóm có thành phần Clopidogrel bisulfat 75mg
Thuốc Chymotrypsin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-7444-09. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin 21microkatals
Thuốc Celecoxib Hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9337-09. Nhóm có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Calcivitin Chai 30g, 50g, 100g thuốc cốm SĐK VD-16863-12. Nhóm có thành phần Thiamin monohydrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci gluconat