Thuốc Cefotaxime 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm loại 15ml, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm loại 20 ml SĐK VD-12299-10. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dạng Cefotaxim sodium) 1g/1ọ
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm loại 15ml, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm loại 20 ml SĐK VD-12299-10. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dạng Cefotaxim sodium) 1g/1ọ
Thuốc Cefpodoxim 100 hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-17065-12. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim
Thuốc Ceftriamid Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm SĐK VD-12300-10. Nhóm có thành phần Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Thuốc Cefuroxime 125mg/5ml hộp 1 lọ 40 gam bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-6799-09. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil
Thuốc Centula 25 hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai 50 viên, 100 viên bao phim SĐK VD-12435-10. Nhóm có thành phần Bột rau má tương đương 300 ml dịch chiết, bột nghệ tương đương 200 ml dịch chiết
Thuốc Cephazomid Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-13450-10. Nhóm có thành phần Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g
Thuốc Colocol extra Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16583-12. Nhóm có thành phần Paracetamol compap 561,5mg, cafein 65mg
Thuốc Colaf hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-18128-12. Nhóm có thành phần Men khô có chứa Selen, Acid ascorbic, DL anpha tocopherol, Hỗn dịch beta carotene
Thuốc Colatus Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml si rô SĐK VD-13687-10. Nhóm có thành phần Paracetamol, Clorpheniramin maleat, phenylephrinHCl, Dextromethorphan HBr.H2O
Thuốc Cetecocenclar 250 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15593-11. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250 mg