Thuốc Cefazolin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefazolin SĐK VD-18226-13. Nhóm có thành phần Cefazolin
Thuốc Cefazolin SĐK VD-18226-13. Nhóm có thành phần Cefazolin
Thuốc Cefotaxone 1g Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-9335-09. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng với 1g Cefotaxim
Thuốc Carbithepharm Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19090-13. Nhóm có thành phần Carbimazole 5 mg
Thuốc Cefaclor 500 Hộp 1 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-6519-08. Nhóm có thành phần Cefaclor 500mg
Thuốc Cophenyl Hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9793-09. Nhóm có thành phần Phenyltoloxamin Citrat 10mg; Codein phosphat hemihydrat tương đương với Codein 20mg
Thuốc Captopril Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13645-10. Nhóm có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Cefixim 400 Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim SĐK VD-15779-11. Nhóm có thành phần Cefixim 400mg/ viên
Thuốc CeftaZidime 2g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ SĐK VD-18774-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g
Thuốc CeftaZidime 2g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ SĐK VD-18774-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g
Thuốc Cefurofast 250 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19005-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mg