Thuốc Cadicelox 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cadicelox 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-12225-10. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Cadicelox 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-12225-10. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Cefazolin 1g Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-12877-10. Nhóm có thành phần Cefazolin 1g
Thuốc Cefradine 1g Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-12879-10. Nhóm có thành phần Cefradin 1g
Thuốc Cloromycetin Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 10 chai x 400 viên SĐK VD-18625-13. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250 mg
Thuốc Cloromycetin Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 10 chai x 400 viên SĐK VD-18625-13. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250 mg
Thuốc Colaezol 40 Hộp 2 vỉ x 7 viên nén dài bao phim tan trong ruột SĐK VD-14620-11. Nhóm có thành phần Esomeprazol 40mg, dưới dạng magnesium
Thuốc Colcorti Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 12 viên nén. Thùng 200 hộp SĐK VD-8592-09. Nhóm có thành phần Thiocolchicoside 4mg
Thuốc Colcorti Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 12 viên nén. Thùng 200 hộp SĐK VD-8592-09. Nhóm có thành phần Thiocolchicoside 4mg
Thuốc Calci D – Hasan Hộp 10 vỉ xé x 2 viên. Hộp 1 tuýp x 18 viên nén sủi bọt SĐK VD-6097-08. Nhóm có thành phần Calci carbonat (tương đương 500mg Calci), Vitamin D3 440IU
Thuốc Cefadroxil 250mg Hộp 10 gói x 3g SĐK VD-19474-13. Nhóm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg