Thuốc Cefimvid 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefimvid 100 Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-15841-11. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg)
Thuốc Cefimvid 100 Hộp 10 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-15841-11. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg)
Thuốc Cefimvid 100 Hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15842-11. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg)
Thuốc Cefimvid 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-15843-11. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 223,8mg)
Thuốc Captopril 25 mg hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13375-10. Nhóm có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Cetazin hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-19542-13. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thuốc Cetazin hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-19542-13. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Thuốc Clindacine Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17043-12. Nhóm có thành phần Clindamycin HCL 163mg (tương đương 150mg Clindamycin)
Thuốc Cafunten hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam, 20 gam kem bôi da SĐK VD-8873-09. Nhóm có thành phần Clotrimazol 1%
Thuốc Calci – B Hộp 20 ống 10ml, thuốc uống SĐK VD-7822-09. Nhóm có thành phần Calci gluconat 100mg, Thiamin hydroclorid 20mg, Pyridoxin hydroclorid 10mg
Thuốc Claminat 250 mg/31,25mg
(theo công văn số 503/QLD-ĐK ngày 17/01/2017) Hộp 12 gói x 1g SĐK VD-19381-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg