Thuốc Cefradin VCP: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefradin VCP Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-12987-10. Nhóm có thành phần Cefradin 1g
Thuốc Cefradin VCP Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-12987-10. Nhóm có thành phần Cefradin 1g
Thuốc Cefoperazon 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17995-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 200ml SĐK V349-H12-13. Nhóm có thành phần Ích mẫu (tương ứng 16g cao ích mẫu) 160g; Hương phụ chế (tương ứng 5g cao hương phụ chế) 50g; Ngải cứu (tương ứng 6,2g cao ngải cứu) 40g
Thuốc Cetirizin hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim màu đỏ SĐK VD-7850-09. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10mg
Thuốc Cetirizin Chai nhựa 200 viên nén bao phim màu đỏ SĐK VD-7850-09. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10mg
Thuốc Cetirizin hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-8397-09. Nhóm có thành phần Cetirizin 2HCl
Thuốc Cetirizin Chai nhựa 500 viên nén bao phim màu đỏ SĐK VD-7850-09. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 10mg
Thuốc Cetirizin hộp/1 chai 200 viên nén bao phim SĐK VD-8397-09. Nhóm có thành phần Cetirizin 2HCl
Thuốc Cetirizin Hộp/1 chai 500 viên nén bao phim SĐK VD-8397-09. Nhóm có thành phần Cetirizin 2HCl
Thuốc Clorpheniramin Hộp 1 chai 100 viên nén, Hộp 1 chai 500 viên nén SĐK VD-17205-12. Nhóm có thành phần Chlorpheniramin maleat 4mg