Thuốc Cophadroxil 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cophadroxil 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nang (xanh lam/ nâu đỏ) SĐK VD-17296-12. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500mg/ viên
Thuốc Cophadroxil 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nang (xanh lam/ nâu đỏ) SĐK VD-17296-12. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500mg/ viên
Thuốc Cefadroxil 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Chai 200 viên nang (xanh lá đậm/ xanh lá nhạt) SĐK VD-17297-12. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500mg/ viên
Thuốc Cefalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17298-12. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg/ viên
Thuốc Cephalexin 250mg Chai 200 viên, 500 viên nang (tím/ trắng) SĐK VD-17299-12. Nhóm có thành phần Cephalexin 250mg/ viên
Thuốc Cephalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nang (xanh/ xanh) SĐK VD-17301-12. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg/ viên
Thuốc Cesyrup Hộp 1 chai 30ml, SĐK VD-20314-13. Nhóm có thành phần Acid ascorbic (dưới dạng natri ascorbat) 600mg/30ml
Thuốc Cesyrup hộp 1 chai 60ml SĐK VD-20314-13. Nhóm có thành phần Acid ascorbic (dưới dạng natri ascorbat) 600mg/30ml
Thuốc Clomifene Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18482-13. Nhóm có thành phần Clomifene citrate 50 mg
Thuốc Colocol suppo 150 Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn đặt trực tràng SĐK VD-16584-12. Nhóm có thành phần Paracetamol 150mg
Thuốc Cefaclor 250mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên nang (tím/ trắng) SĐK VD-17293-12. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg/ viên