Thuốc Cenerta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cenerta Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18556-13. Nhóm có thành phần Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin HCl 5mg
Thuốc Cenerta Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18556-13. Nhóm có thành phần Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin HCl 5mg
Thuốc Cetecocenfast 60 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13622-10. Nhóm có thành phần Fexofenadin HCl 60mg
Thuốc Comazil hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK V187-H12-13. Nhóm có thành phần Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột gừng, bột cam thảo bắc
Thuốc Cerepril 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21727-14. Nhóm có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Cerahead Hộp 6 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-9068-09. Nhóm có thành phần Piracetam 800mg
Thuốc Cimetidin 200 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-14292-11. Nhóm có thành phần Cimetidin 200mg
Thuốc Clindamycin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18508-13. Nhóm có thành phần Clindamycin (clindamycin HCl) 300mg
Thuốc Cruzz-5 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim SĐK VD-13647-10. Nhóm có thành phần Risedronat natri 5mg
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 125ml cao lỏng SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu
Thuốc CANABIOS 25 Hộp 10 ống x 5ml SĐK VD-20254-13. Nhóm có thành phần Carbazochrom natri sulfonat 25mg/5ml