Thuốc Calci – D: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Calci – D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-15179-11. Nhóm có thành phần Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200IU
Thuốc Calci – D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-15179-11. Nhóm có thành phần Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200IU
Thuốc Ceftanir Hộp 1 vỉ x 4 viên nang cứng SĐK VD-12510-10. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Cantrisol Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-18450-13. Nhóm có thành phần Clotrimazol 100 mg
Thuốc Cefpobiotic 200 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14790-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Thuốc Cephalexin 750 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18812-13. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mg
Thuốc Camlyhepatinsof Hộp 12 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 3 viên SĐK VD-18253-13. Nhóm có thành phần L-ornithin L-Aspartat; Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin C; Vitamin E
Thuốc Cabovis viên thanh nhiệt giải độc Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-19399-13. Nhóm có thành phần Thạch cao 200mg; Đại hoàng 200mg; Hoàng cầm 150mg; Cát cánh 100mg; Cam thảo 50mg; Borneol 25mg; Ngưu hoàng nhân tạo 5mg
Thuốc CHOLAPAN Viên mật nghệ Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19911-13. Nhóm có thành phần Thay đổi cách ghi thành phần: Cao cồn nghệ (tương ứng nghệ 540,35mg) 75mg; Trần bì 139mg; Cao mật heo 60mg,
Thuốc Cinnarizin 25 mg hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 50 viên, chai 1000 viên SĐK VD-19144-13. Nhóm có thành phần Cinnarizin 25mg
Thuốc CardicorMekophar Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-17117-12. Nhóm có thành phần Bisoprolol fumarat 5mg