Thuốc Cadidroxyl 250: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cadidroxyl 250 Hộp 14 gói x 3g SĐK VD-20100-13. Nhóm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Thuốc Cadidroxyl 250 Hộp 14 gói x 3g SĐK VD-20100-13. Nhóm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Thuốc Cruzz-35 Hộp 1 vỉ x 4 viên nén tròn bao phim SĐK VD-15574-11. Nhóm có thành phần Risedronat natri 35mg
Thuốc Calmilk Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm` SĐK VD-15711-11. Nhóm có thành phần Calci carbonat 750 mg, Colecalciferol 125 IU
Thuốc Cefixim 400 – CGP Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16223-12. Nhóm có thành phần Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 400mg
Thuốc Cor-F chai 500 viên SĐK VD-19044-13. Nhóm có thành phần Dexamethason acetat 0,5mg
Thuốc Ceframid 500 Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 5 vỉ chéo x 12 viên; Hộp 10 vỉ chéo x 10 viên SĐK VD-19896-13. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg
Thuốc Clocardigel Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-12891-10. Nhóm có thành phần Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,857mg)
Thuốc Cảm cúm Bảo Phương Hộp 1 lọ x 120 ml SĐK V332-H12-13. Nhóm có thành phần Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới
Thuốc Cefobamid Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-13446-10. Nhóm có thành phần Cefoperazon natri tương ứng 1g Cefoperazon
Thuốc Chlorpheniramin maleat 4 mg hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên nang SĐK VD-15549-11. Nhóm có thành phần Chlorpheniramin maleat 4mg