Thuốc Carvedol 12.5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Carvedol 12.5 Hộp 10 vỉ/túi nhôm x 10 viên nén SĐK VD-9097-09. Nhóm có thành phần Carvedilol 12.5mg
Thuốc Carvedol 12.5 Hộp 10 vỉ/túi nhôm x 10 viên nén SĐK VD-9097-09. Nhóm có thành phần Carvedilol 12.5mg
Thuốc Clornicol 250 hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-12820-10. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250mg
Thuốc Ceraapix Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ kèm 1 ống, 10 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-20038-13. Nhóm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Thuốc Caditadin Chai 30ml SĐK VD-20104-13. Nhóm có thành phần Loratadin 1 mg/ml
Thuốc cồn 70 200ml chai 200ml SĐK VS-4873-14. Nhóm có thành phần ethanol 70% (tt/tt)
Thuốc Clophehadi Hộp 10 vỉ x 10 viên, 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-17342-12. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat dưới dạng vi nang
Thuốc Ceftriaxon Glomed Hộp 1 lọ x 1,2 g thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) SĐK VD-15697-11. Nhóm có thành phần Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri
Thuốc Ciel 200 Hộp 1 vỉ x 1 viên nén SĐK VD-8987-09. Nhóm có thành phần Mifepriston 200mg
Thuốc Choliver Hộp 1 tuýp x 100 viên nén bao đường SĐK VD-7424-09. Nhóm có thành phần Cao actiso 25mg; cao mật heo 25mg; bột nghệ 50mg
Thuốc Celosti 200 Hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16193-12. Nhóm có thành phần Celecoxib 200 mg