Thuốc Cao ích mẫu: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 200 ml SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu
Thuốc Cao ích mẫu Hộp 1 chai 200 ml SĐK V1529-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu
Thuốc Chorlatcyn Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK GC-269-17. Nhóm có thành phần Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg – 50mg, 50mg, 125mg, 25mg
Thuốc Cefpobiotic 100 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14789-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim
Thuốc Co-Dovel 300mg/12,5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim; Hộp 10 vỉ x 14 viên; Chai 100 viên.
(Công văn số 9267/QLD-ĐK ngày 03/07/2017) SĐK VD-16677-12. Nhóm có thành phần Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Cetecocapelo 200 hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên SĐK VD-20383-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 200 mg
Thuốc Coje ho Hộp 1 chai 30ml siro SĐK VD-16275-12. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 75mg, Clorpheniramin maleat, amoni clorid, Glyceryl guaiacolat
Thuốc Clorpheniramin Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 500 viên nén SĐK VD-12737-10. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Cefixim 100 Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột uống SĐK VD-14894-11. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg/ gói
Thuốc Cimetidine MKP 200mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-15515-11. Nhóm có thành phần Cimetidin 200mg
Thuốc Cosele (SXNQ: của Daewoo Pharm IND. CO., Ltd) Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-7136-09. Nhóm có thành phần Selen trong men khô 92,6mg (tương đương 50mcg), Crôm trong men khô 100mg (tương đương 50mcg), Acid ascorbic 50mg