Thuốc Clopidogrel 75 – MV: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clopidogrel 75 – MV Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19238-13. Nhóm có thành phần clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Thuốc Clopidogrel 75 – MV Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19238-13. Nhóm có thành phần clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Thuốc Caditadin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-5894-08. Nhóm có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Cedetamin hộp 1 chai 500 viên SĐK VD-17929-12. Nhóm có thành phần Betamethason 0,25mg, Dexclorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Cemofar EF 80 hộp 10 gói x 1,3 gam SĐK VD-27847-17. Nhóm có thành phần Mỗi 1,3 g chứa: Paracetamol 80mg
Thuốc Cemofar EF 150 Hộp 10 gói x 1,5 gam SĐK VD-27845-17. Nhóm có thành phần Mỗi 1,5 g chứa: Paracetamol 150mg
Thuốc Cemofar EF 250 Hộp 10 gói x 1,5 gam SĐK VD-27846-17. Nhóm có thành phần Mỗi 1,5 g chứa: Paracetamol 250mg
Thuốc Cadicold; Đổi tên: Cadigesic-Cold (theo Công văn số 14088/QLD-ĐK ngày 30/11/2009) Hộp 25 vỉ x 4 viên nén bao phim SĐK VD-7458-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan HBr 15mg
Thuốc Cefuroxim axetil 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-12962-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Thuốc Ceftriaxon Hộp 1 lọ SĐK VD-27853-17. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Cefpirom 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-19053-13. Nhóm có thành phần Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1 g