Thuốc Cavinton: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cavinton Dung dịch tiêm, hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-9211-09( Giấy biên nhận HSĐK ngày 08/04/2014). Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Cavinton Dung dịch tiêm, hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-9211-09( Giấy biên nhận HSĐK ngày 08/04/2014). Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Cavinton 5mg Viên nén, hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VN-5362-10( Giấy biên nhận HSĐK thuốc ngày 08/04 2014). Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc CAMMIC Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD – 17592 – 12. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Cloroquin Phosphat 250mg Chai 200 viên nén /Viên nén uống SĐK VD-15025-11. Nhóm có thành phần Cloroquin Phosphate
Thuốc Cao lỏng ích mẫu Cao lỏng, hộp 1 chai SĐK V1547-H12-10 (QĐ gia hạn số 2284/QĐ-BYT ngày 24/06/2014). Nhóm có thành phần Ích mẫu + Hương phụ + Ngải cứu + Đường trắng + Acid benzoic + Ethanol 90%
Thuốc CAMMIC Hộp 50 ống SĐK VD – 12989 – 10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Claforan Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột SĐK GC-0204-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc CAMMIC Hộp 50 ống SĐK VD – 12989 – 10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Cammic Hộp 10 vỉ x5 ống SĐK VD-12989-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Coperil plus v/30 h/30 viên SĐK VD-14660-11. Nhóm có thành phần Perindopril + Indapamid