Thuốc Cetamet 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cetamet 500mg Hộp 2 vỉ × 5 viên nén dài bao phim, đường uống SĐK VD-11904-10. Nhóm có thành phần Cefetamet pivoxil
Thuốc Cetamet 500mg Hộp 2 vỉ × 5 viên nén dài bao phim, đường uống SĐK VD-11904-10. Nhóm có thành phần Cefetamet pivoxil
Thuốc CUROSURF Lọ 1,5ml SĐK VN-8226-09. Nhóm có thành phần Phospholipid chiết xuất tờ phổi lợn (poractant alpha)
Thuốc Cammic Hộp 10ốngHộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-12989-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Ciprofloxacin H/100v-V/10v SĐK VD-16382-12. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Compound Glycyrrhizin Hộp 10 ống x 20ml dung dịch tiêm SĐK 5311/QLD-KD. Nhóm có thành phần Glycyrrhirin + Glycine + L cystein Hydrochlorid
Thuốc Claforan Thuốc tiêm tĩnh mạch SĐK GC-0204-12. Nhóm có thành phần Natri Cefotaxim
Thuốc Cialis 20mg Hộp 1 vỉ x 2 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5522-08 (có biên nhận gia hạn). Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tadalafil
Thuốc Clindacine Tiêm SĐK VD – 18003 – 12. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc Clindacine Tiêm SĐK VD – 18003 – 12. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc Coversyl Tab 10mg 30’s Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim, uống SĐK VN-17086-13 . Nhóm có thành phần Perindopril arginin