Thuốc Bidiclor 250: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bidiclor 250 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-19321-13. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Bidiclor 250 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-19321-13. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Bidicorbic 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên SĐK VD-19842-13. Nhóm có thành phần Acid ascorbic 500mg
Thuốc Bidimoxy 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 200 viên SĐK VD-19843-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Thuốc Bostocodin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường SĐK VD-14687-11. Nhóm có thành phần Codein camphosulfonat 25 mg (tương đương với 14,93 mg Codein), Sulfogaiacol 100 mg, cao mềm grindelia 20mg
Thuốc Bát vị Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V162-H12-13. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi viên chứa: 280mg cao khô dược liệu tương đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56m, Phụ tử chế 33,33mg, Quế nhục 13,33mg
Thuốc Babesoft Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30, 60, 100, 200, 500 viên SĐK VD-18059-12. Nhóm có thành phần Vitamin B1, B6, B12
Thuốc Bozeman hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm SĐK VD-16259-12. Nhóm có thành phần Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl
Thuốc Bronzoni Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên SĐK VD-19598-13. Nhóm có thành phần Eucalyptol 100 mg; Tinh dầu gừng 0,5 mg; Tinh dầu tần 0,18 mg; Menthol 0,5 mg
Thuốc Bifendate 25mg Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài. Thùng 200 hộp SĐK VD-8571-09. Nhóm có thành phần Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg
Thuốc Bicelor Hộp 12 gói 3gbột pha hỗn dịch uống SĐK VD-15766-11. Nhóm có thành phần Cefaclor 125mg/ gói