Thuốc Becotrime: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Becotrime Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18494-13. Nhóm có thành phần Trimebutine maleat 100 mg
Thuốc Becotrime Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18494-13. Nhóm có thành phần Trimebutine maleat 100 mg
Thuốc Becosturon Hộp 5 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-15264-11. Nhóm có thành phần Cinnarizin 25mg
Thuốc Betamineo Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 1 chai 100, 500 viên. SĐK VD-18497-13. Nhóm có thành phần Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg
Thuốc Beclorax Hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-17725-12. Nhóm có thành phần Alverin citrat
Thuốc Befaprofen Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-19153-13. Nhóm có thành phần Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg
Thuốc Becoxiode Hộp 4 vỉ x 25 viên nén bao phim SĐK VD-16704-12. Nhóm có thành phần Di-iodohydroxyquinoleine 210 mg
Thuốc Becovacine 3 MIU Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-16137-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 3 M.IU
Thuốc Befadol plus hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-16412-12. Nhóm có thành phần Paracetamol 650 mg
Thuốc Befadol plus Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-16412-12. Nhóm có thành phần Paracetamol 650 mg
Thuốc Bổ thận âm Hộp1 chai 45g (tương đương 360 viên hoàn cứng) SĐK V71-H12-16. Nhóm có thành phần Mỗi chai 45g chứa: bột dược liệu (tương đương với: Thục địa 9,4g; Sơn thù 4,7g; Hoài sơn 4,7g; Mẫu đơn bì 3,8g; Trạch tả 3,8g; Phục linh 3,8) 30g; cao lỏng dược liệu (…) 27,6ml