Thuốc Bát Vị: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bát Vị Viên nang cứng SĐK VD-23284-15. Nhóm có thành phần Thục địa + Hoài sơn + Đan bì (Mẫu đơn bì) + Trạch tả + Bạch linh (Phục linh) + Sơn thù + Hắc phụ (Phụ tử) + Quế nhục
Thuốc Bát Vị Viên nang cứng SĐK VD-23284-15. Nhóm có thành phần Thục địa + Hoài sơn + Đan bì (Mẫu đơn bì) + Trạch tả + Bạch linh (Phục linh) + Sơn thù + Hắc phụ (Phụ tử) + Quế nhục
Thuốc Brexin Viên nén SĐK VN-18799-15. Nhóm có thành phần Piroxicam (dưới dạng Piroxicam beta-cyclodextrin)
Thuốc Bavegan Viên bao đường SĐK VD-22425-15. Nhóm có thành phần Cao khô Actiso +
cao khô rau đắng đất + hạt bìm bìm
Thuốc Berodual Hộp 1 lọ 20ml, Dung dịch khí dung, Xịt SĐK VN-16958-13. Nhóm có thành phần Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide
Thuốc Broncho-Vaxom Adults Hộp 1 vỉ 10 viên, Viên nang cứng, uống SĐK VN-15432-12. Nhóm có thành phần Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae,
Diplococcus pneumoniae,
Klebsiella pneumoniae,
Klebsiella Ozaenae,
Staphyloccocus arueus,
Streptococcus pyogenes,
Streptococcus virdians,
Neisseria catarrhalis
Thuốc Betadine Gargle and Mouthwash Hộp 1 chai 125ml, Dung dịch súc miệng, Dùng ngoài SĐK VN-11667-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Povidone Iodin
Thuốc Betaloc Zok (Blister) Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Bevacizumab Hộp 1 lọ, Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch, TTM SĐK 14789/QLD-KD. Nhóm có thành phần Bevacizumab
Thuốc BIBONLAX 8g Hộp/10 tube 8g SĐK VD-12264-10. Nhóm có thành phần Sorbitol, Natri citrat
Thuốc Bricanyl Inj. 0.5mg/ ml 5’s Hộp 5 ống x 1ml,Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20227-17. Nhóm có thành phần Terbutalin