Thuốc Bupivacain for spinal anaesthesia Aguettant: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bupivacain for spinal anaesthesia Aguettant Tiêm/Tiêm Truyền SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain hydrochlorid
Thuốc Bupivacain for spinal anaesthesia Aguettant Tiêm/Tiêm Truyền SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain hydrochlorid
Thuốc Bupivacaine Aguettant Dung dịch tiêm SĐK VN-19692-16. Nhóm có thành phần Bupivacain hydrochlorid
Thuốc Bridion Inj Dung dịch tiêm SĐK VN-18025-14. Nhóm có thành phần Sugammadex
Thuốc Berodual MDI (HFA) Dung dịch khí dung SĐK VN-17269-13. Nhóm có thành phần Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
Thuốc Bricanyl Inj. Dung dịch để tiêm và pha tiêm truyền SĐK VN-10736-10; VN-20227-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terbutaline Sulfate
Thuốc Buscopan Viên nén bao đường SĐK VN-11700-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Hyoscine N-butyl bromide
Thuốc Buscopan Inj. Dung dịch tiêm SĐK VN-15234-12. Nhóm có thành phần Hyoscine N-butyl Bromide
Thuốc Bactroban Oin Thuốc mỡ SĐK VN-12464-11. Nhóm có thành phần Mupirocin
Thuốc Betaloc Zok Viên nén phóng thích kéo dài SĐK VN-17243-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Betaloc Zok (Blister) Viên nén phóng thích kéo dài SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat