Thuốc Brilinta 90mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Brilinta 90mg H 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19006-15. Nhóm có thành phần Ticagrelor
Thuốc Brilinta 90mg H 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19006-15. Nhóm có thành phần Ticagrelor
Thuốc Broncho Vaxom Adults 7mg H 1 vỉ 10 viên, Viên nang cứng, uống SĐK VN-15432-12. Nhóm có thành phần Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae,
Diplococcus pneumoniae,
Klebsiella pneumoniae,
Klebsiella Ozaenae,
Staphyloccocus arueus,
Streptococcus pyogenes,
Streptococcus virdians,
Neisseria catarrhails
Thuốc Broncho Vaxom Children 3,5mg H 1 vỉ 10 viên, Viên nang, uống SĐK VN-15048-12. Nhóm có thành phần Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae,
Diplococcus pneumoniae,
Klebsiella pneumoniae,
Klebsiella Ozaenae,
Staphyloccocus arueus,
Streptococcus pyogenes,
Streptococcus virdians,
Neisseria catarrhails
Thuốc Bactroban Oin 2% 5g H 1 tuýp, Thuốc mỡ, Dùng ngoài SĐK VN-12464-11. Nhóm có thành phần Mupirocin
Thuốc Berodual MDI (HFA) 200 nhát xịt 10ml H 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml), Thuốc dạng phun sương trong bình định liều, Xịt SĐK VN-17269-13. Nhóm có thành phần Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
Thuốc Bricanyl 0.5mg/ml H 5 ống x 1ml, DD để tiêm và pha tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20227-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terbutaline Sulfate
Thuốc Bridion 200mg/2ml H 10 lọ 2ml, DD tiêm, tiêm SĐK VN-18025-14. Nhóm có thành phần Sugammadex
Thuốc Brufen 100mg/5ml 60ml H 1 chai 60ml, Hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-12140-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen
Thuốc Barole 20mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm TM SĐK VN-13268-11. Nhóm có thành phần Rabeprazole natri
Thuốc Berodual 20ml H 1 lọ 20ml, DD khí dung, Xịt SĐK VN-16958-13. Nhóm có thành phần Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide