Thuốc Bổ thận âm: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bổ thận âm Hộp 10 gói x 4g ,viên hoàn cứng SĐK VD-23884-15. Nhóm có thành phần Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
Thuốc Bổ thận âm Hộp 10 gói x 4g ,viên hoàn cứng SĐK VD-23884-15. Nhóm có thành phần Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
Thuốc Bát vị thận khí hoàn Hộp 1 lọ 50g Viên hoàn cứng uống SĐK V1394-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì Trạch tả Bạch linh/Phục linh, Sơn thù Phụ tử chế/Hắc phụ Quế/Quế nhục.
Thuốc Bình Vị – BVP Hộp 10 gói x 4g ,thuốc cốm SĐK VD-22716-15. Nhóm có thành phần Thương truật, Hậu phác, Trần bì Cam thảo, (Sinh khương).
Thuốc Bổ huyết ích não BDF Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-13333-10. Nhóm có thành phần Đương quy, Bạch quả.
Thuốc Bảo mạch hạ huyết áp Hộp 5 vỉ x 10 viên,viên nang cứng SĐK VD-24470-16. Nhóm có thành phần Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
Thuốc Bổ tỳ K/H Hép 1 lä 100ml, siro SĐK VD-21737-14. Nhóm có thành phần Bạch truật, Đảng sâm, ý dĩ Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).
Thuốc Bạch y phong tê thấp Hộp 1 lọ 40g , Hoàn cứng SĐK V126-H12-13. Nhóm có thành phần Độc hoạt,Quế chi/Quế nhục,Phòng phong, Đương quy,Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung,Tần giao, Bạch thược,Tang ký sinh,Sinh địa/Thục địa/ Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Phục linh/Bạch linh,Cam thảo,(Đảng sâm/Nhân sâm).
Thuốc Bổ trung ích khí – f Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20533-14. Nhóm có thành phần Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Gừng tươi, Đại táo
Thuốc Berodual 10ml Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml) SĐK VN-17269-13. Nhóm có thành phần Fenoterol + ipratropium
Thuốc Buscopan 20mg/1ml Hộp 2 vỉ x 5 ống 1ml SĐK VN-15234-12. Nhóm có thành phần Hyoscine-N-butylbromide