Thuốc Brezimed: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Brezimed Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21639-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Gemfibrozil 600 mg
Thuốc Brezimed Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21639-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Gemfibrozil 600 mg
Thuốc Biocam Inj Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-18413-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam 20mg/ml
Thuốc Bupivacaine for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/ml Hộp 20 ống x 4ml SĐK VN-18612-15. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Bupivacain hydrochlorid (dưới dạng Bupivacain hydrochlorid monohydrat) 20mg/4ml
Thuốc Befadol codein fort Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-21745-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg; Codein monohydrat (tương đương 30 mg Codein phosphat) 23,43 mg
Thuốc Bổ phế – BVP SĐK VD-21196-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Bivinadol – Codein Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC/PVdC) SĐK VD-21194-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 8 mg
Thuốc Becolitor 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21469-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Thuốc Becolitor 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21470-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mg
Dược phẩm Bổ phế – BVP SĐK VD-21195-14. Nhóm có thành phần
Khoáng chất và Vitamin Bidivit AD Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 200 viên SĐK VD-21629-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Retinyl palmitat 5000 IU; CholecalciferoI 400 IU