Thuốc Bổ huyết điều kinh – HT: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bổ huyết điều kinh – HT Hộp 10 gói x 5g, hộp 20 gói x 5g, hộp 10 gói x 10g, hộp 20 gói x 10g, hộp 1 lọ 50g, hộp 1 lọ 100g SĐK VD-23459-15. Nhóm có thành phần Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Hương phụ 1,5g; Cao ích mẫu 0,3g; Cao ngải diệp 0,09g; Thục địa 0,75g; Đương quy 0,75g; Nghệ 0,25g; Hà Thủ ô đỏ 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Đảng sâm 0,5g

Thuốc Bổ thận âm: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bổ thận âm Gói 60g; hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g; hộp 1 lọ 30g, hộp 1 lọ 60g, hộp 1 lọ 100g SĐK VD-23460-15. Nhóm có thành phần Mỗi 100 g hoàn cứng chứa: Cao thục địa (tương ứng 15g thục địa) 3g; Hoài sơn 5,9g; Phấn tỳ giải 5g Táo nhục 9g; Cao thạch hộc (tương ứng 6g thạch hộc) 1,2g; Khiếm thực 7g

Thuốc Bát trân hoàn OPC: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Bát trân hoàn OPC Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 240 viên SĐK VD-23613-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg; Xuyên khung 32mg; Cam thảo 24mg; Thục địa 48mg) 70mg; Bột kép (Đảng sâm 16mg; Đương quy 16mg; Bạch truật 16mg; Bạch thược 16mg; Xuyên khung 16mg; Phục lin

Khoáng chất và Vitamin Berocca Performance: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Khoáng chất và Vitamin Berocca Performance Hộp 1 tuýp 10 viên SĐK VN-20129-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi viên chứa: Acid ascor-bic 500mg; Biotin 150mcg; Calci carbonat 244mg tương đương Calci 97,69mg; Calci pantothenat 25mg tương đương Acid pantothenic 23mg, tương đương Calci 2,31mg; Vitamin B12 0,1%-WS Spray Dried (PI 1426) 10mg tương đương Cyano-cobala