Thuốc Bisoprolol 2,5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bisoprolol 2,5 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25595-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 2,5mg
Thuốc Bisoprolol 2,5 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25595-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 2,5mg
Thuốc Bromhexin 8 mg Chai 200 viên SĐK VD-25415-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Bromhexin hydroclorid 8mg
Thuốc Beziax 500 mg Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-25414-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levetiracetam 500mg
Thuốc Benzosali Hộp 1 tuýp 10g SĐK VD-25411-16. Nhóm có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,3g
Thuốc Bổ tỳ TW Hộp 1 chai 60ml, 90ml, 100ml, 125ml, 150ml SĐK VD-25410-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5g; Hoàng kỳ 16,7g; Đương quy 3,3g; Bạch truật 5g; Thăng ma 5g; Sài hồ 5g; Trần bì 5g; Cam thảo 5g; Sinh khương 2g; Đại táo 17g
Thuốc Becosemid Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24500-16. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Furosemid 40 mg
Thuốc Betahistin-AM SĐK VD-24501-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Becodixic Hộp 05 vỉ x 10 viên SĐK VD-24498-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acid nalidixic 500 mg
Thuốc Becohista Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24499-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydrochlorid 10 mg
Thuốc BFS-Tranexamic 500mg/10ml Hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 10 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml SĐK VD-24750-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Tranexamic acid 500mg/10ml