Thuốc Anaropin 7.5mg/ml 10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Anaropin 7.5mg/ml 10ml H 5 ống tiêm 10ml, DD tiêm, tiêm SĐK VN2-105-13. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anaropin 7.5mg/ml 10ml H 5 ống tiêm 10ml, DD tiêm, tiêm SĐK VN2-105-13. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anzatax 150mg/ 25ml H 1 lọ, DD tiêm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12309-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Anzatax 300mg/ 50ml H 1 lọ 50ml, DD tiệm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12310-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Avigly 20ml H 10 ống x 20ml DD tiêm SĐK VN-19456-15. Nhóm có thành phần Glycyrrhizin + Glycin + L-Cystein
Thuốc Amigold 10% 250ml Thùng 10 túi DD tiêm truyền TM SĐK VN-13095-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc Adefovir Stada 10mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-25027-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Adefovir
Thuốc Acyclovir VPC 200mg H 5 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-16005-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Alenbe plus 70mg/5600IU H 2/4/10 vỉ x 2 viên, uống SĐK VD-25970-16. Nhóm có thành phần Alendronat, cholecalciferol (Vitamin D3)
Thuốc Atersin 60ml H 1 chai 60ml DD uống SĐK VD-24734-16. Nhóm có thành phần Terbutalin sulfat, Guaifenesin
Thuốc Aceronko 4mg H 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20825-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Acenocoumarol