Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 500ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 500ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E 500ml H 10 chai, DD tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Anaropin 2mg/ml 20ml H 5 ống tiêm 20ml, DD tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng, tiêm SĐK VN-19003-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Anaropin 5mg/ml 10ml H 5 ống tiêm 10ml, DD tiêm nội tủy mạc (dưới màng nhện), tiêm SĐK VN-19004-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Avigly 20ml H 10 ống x 20ml DD tiêm SĐK VN-19456-15. Nhóm có thành phần Glycyrrhizin + Glycin + L-Cystein
Thuốc Adefovir Stada 10mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-25027-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Adefovir
Thuốc Amigold 10% 250ml Thùng 10 túi DD tiêm truyền TM SĐK VN-13095-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc Acyclovir VPC 200mg H 5 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-16005-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc Alenbe plus 70mg/5600IU H 2/4/10 vỉ x 2 viên, uống SĐK VD-25970-16. Nhóm có thành phần Alendronat, cholecalciferol (Vitamin D3)
Thuốc Atersin 60ml H 1 chai 60ml DD uống SĐK VD-24734-16. Nhóm có thành phần Terbutalin sulfat, Guaifenesin
Thuốc Aceronko 4mg H 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20825-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Acenocoumarol